拼
血淋淋
HSK6adj 0 · Lv.1
xuèlínlín
rỉ máu, đầy máu, máu chảy đầm đìa, máu chảy ròng ròng
bloody; bitter; cruel 血淋淋 的事实 grim fact/reality; harsh fact 血淋淋 的教训 bitter lesson
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
地上有血淋淋的伤口。
Dì shàng yǒu xiělínlín de shāngkǒu.
≈HSK5
Trên đất có vết thương đang rỉ máu.
There is a bloody wound on the ground.
血淋淋的刀吓坏了他。
Xiělínlín de dāo xiàhuài le tā.
≈HSK5
Con dao đầy máu làm anh ta sợ hãi.
The bloody knife terrified him.
失败是血淋淋的现实。
Shībài shì xiělínlín de xiànshí.
≈HSK5
Thất bại là hiện thực nghiệt ngã.
Failure is a harsh reality.
历史中有血淋淋的真相。
Lìshǐ zhōng yǒu xiělínlín de zhēnxiàng.
≈HSK6
Trong lịch sử có sự thật đau thương.
There are bloody truths in history.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分