拼
补漏洞
HSK6v 0 · Lv.1
bǔlòudòng
bù đắp; bổ sung (bù đắp những chỗ thiếu sót, không chu đáo cho được hoàn mỹ)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻只为使某事趋于完善而弥补其缺陷和不周密的地方
等级
义项 ①v≈HSK6
bù đắp; bổ sung (bù đắp những chỗ thiếu sót, không chu đáo cho được hoàn mỹ)
比喻只为使某事趋于完善而弥补其缺陷和不周密的地方
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分