WinHSK

观光客

HSK6n
0 · Lv.1
guānguāng

du khách; khách du lịch; khách tham quan

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以游览为目的的游客
义项 nHSK6

du khách; khách du lịch; khách tham quan

以游览为目的的游客

免费例句

导游正在接待一批观光客。

Dǎoyóu zhèngzài jiēdài yī pī guānguāngkè.

HSK4

Hướng dẫn viên đang tiếp một đoàn khách tham quan.

The tour guide is receiving a group of tourists.

夏天是观光客最多的时候。

Xiàtiān shì guānguāngkè zuì duō de shíhou.

HSK5

Mùa hè là lúc có nhiều khách du lịch nhất.

Summer is when there are the most tourists.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan