WinHSK

警戒线

HSK7-9n
0 · Lv.1
jǐngjièxiàn

tuyến cảnh giới (tuyến phòng thủ để đề phòng kẻ địch tấn công bất ngờ hoặc do thám)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为防备敌人的突然来袭或侦察而设置的防线。
  2. 警方在案发现场设置的封锁线。
  3. 引起警惕防备的界线。
义项 nHSK7-9

tuyến cảnh giới (tuyến phòng thủ để đề phòng kẻ địch tấn công bất ngờ hoặc do thám)

为防备敌人的突然来袭或侦察而设置的防线。

免费例句

敌人靠近警戒线了。

Dírén kàojìn jǐngjièxiàn le.

HSK5

Kẻ địch đã tiến gần đến tuyến cảnh giới.

The enemy is approaching the warning line.

士兵在警戒线站岗。

Shì bīng zài jǐng jiè xiàn zhàn gǎng.

HSK6

Lính canh gác ở tuyến cảnh giới.

Soldiers stand guard at the cordon.

义项 nHSK7-9

dây cảnh báo, khu vực phong tỏa

警方在案发现场设置的封锁线。

免费例句

他们站在警戒线外面。

Tāmen zhàn zài jǐngjièxiàn wàimiàn.

HSK6

Họ đứng bên ngoài dây cảnh báo.

They are standing outside the cordon.

义项 nHSK7-9

ranh giới để cảnh báo hoặc phòng bị

引起警惕防备的界线。

免费例句

健康状况到了警戒线。

Jiànkāng zhuàngkuàng dào le jǐngjièxiàn.

HSK5

Tình trạng sức khỏe đã chạm mức cảnh báo.

The health condition has reached a warning level.

学习成绩接近警戒线。

Xuéxí chéngjì jiējìn jǐngjièxiàn.

HSK6

Điểm học tập gần chạm ngưỡng báo động.

The academic performance is approaching the warning line.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan