警戒线
HSK7-9ntuyến cảnh giới (tuyến phòng thủ để đề phòng kẻ địch tấn công bất ngờ hoặc do thám)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为防备敌人的突然来袭或侦察而设置的防线。
- 警方在案发现场设置的封锁线。
- 引起警惕防备的界线。
tuyến cảnh giới (tuyến phòng thủ để đề phòng kẻ địch tấn công bất ngờ hoặc do thám)
为防备敌人的突然来袭或侦察而设置的防线。
敌人靠近警戒线了。
Dírén kàojìn jǐngjièxiàn le.
Kẻ địch đã tiến gần đến tuyến cảnh giới.
The enemy is approaching the warning line.
士兵在警戒线站岗。
Shì bīng zài jǐng jiè xiàn zhàn gǎng.
Lính canh gác ở tuyến cảnh giới.
Soldiers stand guard at the cordon.
dây cảnh báo, khu vực phong tỏa
警方在案发现场设置的封锁线。
他们站在警戒线外面。
Tāmen zhàn zài jǐngjièxiàn wàimiàn.
Họ đứng bên ngoài dây cảnh báo.
They are standing outside the cordon.
ranh giới để cảnh báo hoặc phòng bị
引起警惕防备的界线。
健康状况到了警戒线。
Jiànkāng zhuàngkuàng dào le jǐngjièxiàn.
Tình trạng sức khỏe đã chạm mức cảnh báo.
The health condition has reached a warning level.
学习成绩接近警戒线。
Xuéxí chéngjì jiējìn jǐngjièxiàn.
Điểm học tập gần chạm ngưỡng báo động.
The academic performance is approaching the warning line.