拼
贴标签
HSK5n 0 · Lv.1
tiēbiāoqiān
dán nhãn, gắn mác, gắn thẻ (chỉ việc gán cho ai đó một đặc điểm, phẩm chất nhất định mà không xem xét đầy đủ)
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分