WinHSK

贴标签

HSK5n
0 · Lv.1
tiēbiāoqiān

dán nhãn, gắn mác, gắn thẻ (chỉ việc gán cho ai đó một đặc điểm, phẩm chất nhất định mà không xem xét đầy đủ)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻在评论中不作具体分析,只是生搬硬套地加上一些名目。
义项 nHSK5

dán nhãn, gắn mác, gắn thẻ (chỉ việc gán cho ai đó một đặc điểm, phẩm chất nhất định mà không xem xét đầy đủ)

比喻在评论中不作具体分析,只是生搬硬套地加上一些名目。

免费例句

贴标签会影响判断。

Tiē biāoqiān huì yǐngxiǎng pànduàn.

HSK4

Gắn nhãn sẽ ảnh hưởng đến phán đoán.

Labeling can affect judgment.

,谁能一眼认出来?

HSK4

Kẻ xấu có dán nhãn trên mặt đâu, ai mà nhận ra ngay được?

Bad guys have no labels on their faces. How can one recognize them at first sight? 店里的每件东西都贴有标签。

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan