拼
软绵绵
HSK7-9adj 0 · Lv.1
ruǎnmiánmián
êm ái; đàn hồi; mềm mại; mềm như nhung
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
她捏着软绵绵的面团。
Tā niē zhe ruǎnmiánmián de miàntuán.
≈HSK5
Cô ấy nắn cục bột mềm mềm.
She was kneading the soft dough.
孩子病后软绵绵地躺在床上。
Háizi bìng hòu ruǎn mián mián de tǎng zài chuáng shàng.
≈HSK5
Đứa trẻ sau khi ốm thì nằm bải hoải trên giường.
After being sick, the child lay limply on the bed.
我一累就感觉浑身软绵绵的。
Wǒ yī lèi jiù gǎnjué húnshēn ruǎnmiánmián de.
≈HSK4
Cứ mệt là tôi lại thấy người mềm nhũn ra.
Whenever I'm tired, I feel weak all over.
她的声音软绵绵的,充满情意。
Tā de shēngyīn ruǎnmiánmián de, chōngmǎn qíngyì.
≈HSK5
Giọng cô ấy mềm mại, chan chứa tình cảm.
Her voice is soft and full of affection.
情歌里唱着软绵绵的爱恋。
Qínggē lǐ chàng zhe ruǎnmiánmián de àiliàn.
≈HSK5
Trong bài tình ca hát về tình yêu say đắm, nồng nàn.
The love song sings of tender and sweet love.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分