软绵绵
HSK7-9adjêm ái; đàn hồi; mềm mại; mềm như nhung
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容软软的样子
- 形容身体软弱无力的样子
- 情意缠绵
êm ái; đàn hồi; mềm mại; mềm như nhung
形容软软的样子
她捏着软绵绵的面团。
Tā niē zhe ruǎnmiánmián de miàntuán.
Cô ấy nắn cục bột mềm mềm.
She was kneading the soft dough.
孩子病后软绵绵地躺在床上。
Háizi bìng hòu ruǎn mián mián de tǎng zài chuáng shàng.
Đứa trẻ sau khi ốm thì nằm bải hoải trên giường.
After being sick, the child lay limply on the bed.
rã rời; yếu ớt; không còn sức lực
形容身体软弱无力的样子
我一累就感觉浑身软绵绵的。
Wǒ yī lèi jiù gǎnjué húnshēn ruǎnmiánmián de.
Cứ mệt là tôi lại thấy người mềm nhũn ra.
Whenever I'm tired, I feel weak all over.
nồng nàn; quấn quýt; say đắm
情意缠绵
她的声音软绵绵的,充满情意。
Tā de shēngyīn ruǎnmiánmián de, chōngmǎn qíngyì.
Giọng cô ấy mềm mại, chan chứa tình cảm.
Her voice is soft and full of affection.
情歌里唱着软绵绵的爱恋。
Qínggē lǐ chàng zhe ruǎnmiánmián de àiliàn.
Trong bài tình ca hát về tình yêu say đắm, nồng nàn.
The love song sings of tender and sweet love.