WinHSK

重活儿

HSK3n
0 · Lv.1
zhònghuóér

công việc nặng nhọc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指重复或繁重的工作。
  2. 指费力气的体力劳动
义项 nHSK3

công việc nặng nhọc

指重复或繁重的工作。

免费例句

重活儿他干不了,做点零活儿还行。

Zhòng huór tā gàn bù liǎo, zuò diǎn línghuór hái xíng.

HSK5

Việc nặng anh ấy làm không nổi, làm việc vặt thì được.

He can't do heavy work, but he can do some odd jobs.

义项 nHSK3

việc nặng

指费力气的体力劳动

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan