拼
防空洞
HSK5n 0 · Lv.1
fángkōngdòng
hố trú ẩn; hầm trú ẩn; hố phòng không; hầm tránh máy bay
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为了防备敌人空袭减少损害而挖掘的洞
- 比喻可以掩护坏人、坏思想的事物
等级
义项 ①n≈HSK5
hố trú ẩn; hầm trú ẩn; hố phòng không; hầm tránh máy bay
为了防备敌人空袭减少损害而挖掘的洞
免费例句
孩子们在废弃的防空洞里玩耍。
Háizimen zài fèiqì de fángkōngdòng lǐ wánshuǎ.
≈HSK6
Trẻ con chơi trong hầm trú ẩn bỏ hoang.
The children are playing in an abandoned bomb shelter.
村里建了几个新的防空洞。
Cūn lǐ jiàn le jǐ gè xīn de fángkōngdòng.
≈HSK6
Trong làng xây vài hố phòng không mới.
Several new air-raid shelters were built in the village.
义项 ②n≈HSK5
chỗ ẩn nấp; chỗ trú ẩn (của bọn xấu)
比喻可以掩护坏人、坏思想的事物
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分