拼
颠簸的
HSK7-9v 0 · Lv.1
diānbǒde
Gập ghềnh; mấp mô; xóc (đường); lắc lư
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
而且飞机的后部一般比前部长,因此机舱后方是最颠簸的地方。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分
Gập ghềnh; mấp mô; xóc (đường); lắc lư
而且飞机的后部一般比前部长,因此机舱后方是最颠簸的地方。