黑名单
HSK7-9nsổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen
blacklist 上了 黑名单 be on the blacklist; be blacklisted 公布 黑名单 publish the blacklist (of)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 反动势力为进行政治迫害而开列的革命者和进步人士的名单。
- 管部门对违规经营或缺乏诚信的企业、商品经营者及质量差的商品开列的名单。这种名单拟定后,通过一定途径向社会公布,起警示监督作用。
sổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen
反动势力为进行政治迫害而开列的革命者和进步人士的名单。
你只要把垃圾邮件的地址放进黑名单里就可以了。
很多革命者都被列入了黑名单。
Hěnduō gémìng zhě dōu bèi lièrù le hēimíngdān.
Nhiều nhà cách mạng đã bị đưa vào danh sách đen.
Many revolutionaries were blacklisted.
danh sách đen (danh sách do cơ quan chức năng lập ra, gồm các doanh nghiệp vi phạm quy định, thiếu trung thực, hoặc có hàng hóa chất lượng kém, danh sách này được công khai để cảnh báo và giám sát)
管部门对违规经营或缺乏诚信的企业、商品经营者及质量差的商品开列的名单。这种名单拟定后,通过一定途径向社会公布,起警示监督作用。
黑名单上的商家很少。
Hēimíngdān shàng de shāngjiā hěn shǎo.
Những cửa hàng trong danh sách đen rất ít.
There are very few businesses on the blacklist.
他的公司上了黑名单。
Tā de gōngsī shàng le hēimíngdān.
Công ty của anh ta trong danh sách đen.
His company is on the blacklist.