WinHSK

黑名单

HSK7-9n
0 · Lv.1
hēimíngdān

sổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen

blacklist 上了 黑名单 be on the blacklist; be blacklisted 公布 黑名单 publish the blacklist (of)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 反动势力为进行政治迫害而开列的革命者和进步人士的名单。
  2. 管部门对违规经营或缺乏诚信的企业、商品经营者及质量差的商品开列的名单。这种名单拟定后,通过一定途径向社会公布,起警示监督作用。
义项 nHSK7-9

sổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen

反动势力为进行政治迫害而开列的革命者和进步人士的名单。

免费例句

你只要把垃圾邮件的地址放进黑名单里就可以了。

HSK4

很多革命者都被列入了黑名单。

Hěnduō gémìng zhě dōu bèi lièrù le hēimíngdān.

HSK5

Nhiều nhà cách mạng đã bị đưa vào danh sách đen.

Many revolutionaries were blacklisted.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

danh sách đen (danh sách do cơ quan chức năng lập ra, gồm các doanh nghiệp vi phạm quy định, thiếu trung thực, hoặc có hàng hóa chất lượng kém, danh sách này được công khai để cảnh báo và giám sát)

管部门对违规经营或缺乏诚信的企业、商品经营者及质量差的商品开列的名单。这种名单拟定后,通过一定途径向社会公布,起警示监督作用。

免费例句

黑名单上的商家很少。

Hēimíngdān shàng de shāngjiā hěn shǎo.

HSK4

Những cửa hàng trong danh sách đen rất ít.

There are very few businesses on the blacklist.

他的公司上了黑名单。

Tā de gōngsī shàng le hēimíngdān.

HSK5

Công ty của anh ta trong danh sách đen.

His company is on the blacklist.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan