拼
一百八十
HSK1numb 0 · Lv.1
yìbǎibāshí
Trong môn hình học; một trăm tám mươi độ là góc bẹt. Thường dùng để hình dung sự biến chuyển rất lớn; trước sau khác hẳn. ◎Như: tha tự tòng phụ thân thệ thế hậu; tính cách thượng hữu liễu nhất bách bát thập độ đích cải biến 他自從父親逝世後; 性格上有了一百八十度的改變.
漢越
字解构
Phân tích chữ一yīHSK1một, số một, nhất百bǎiHSK1một trăm, trăm, bách, nhiều, muôn, tất cả, đông, đủ八bāHSK1tám, số tám, thứ tám十shíHSK1mười, số mười
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分