WinHSK

万里长城

HSK3n
0 · Lv.1
wànchángchéng

Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành (một công trình vĩ đại của Trung Quốc)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国古代伟大的工程之一始建于春秋战国(公元前770~476),今存者为明代所修建西起甘肃嘉峪关,东到辽宁丹东鸭绿江畔的虎山口,横 亘甘肃、宁夏、陕西、山西、蒙古、河北、辽宁等地沿线险要或交通要冲都设有关口,如山海关、居庸 关、娘子关等简称为"长城"
义项 nHSK3

Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành (một công trình vĩ đại của Trung Quốc)

中国古代伟大的工程之一始建于春秋战国(公元前770~476),今存者为明代所修建西起甘肃嘉峪关,东到辽宁丹东鸭绿江畔的虎山口,横 亘甘肃、宁夏、陕西、山西、蒙古、河北、辽宁等地沿线险要或交通要冲都设有关口,如山海关、居庸 关、娘子关等简称为"长城"

免费例句

他们要去参观万里长城。

Tā men yào qù cān guān Wàn Lǐ Cháng Chéng.

HSK4

Họ định đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.

They are going to visit the Great Wall.

我知道中国的万里长城。

Wǒ zhī dào Zhōng guó de Wàn lǐ Cháng chéng.

HSK4

Tôi biết tới Vạn Lý Trường Thành.

I know about the Great Wall of China.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan