WinHSK

不耻下问

HSK7-9
0 · Lv.1
bùchǐ-xiàwèn

không ngại ngần; không ngại học hỏi người dưới

not feel ashamed to learn from one's subordinates/inferiors; condescend to consult; be modest enough to learn from those in a lower position

漢越 bất sỉ hạ vấn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 耻:以之为耻。不因为向地位比自己低、学问比自己差的人请教而感到羞耻
义项 idiomsHSK7-9

không ngại ngần; không ngại học hỏi người dưới

耻:以之为耻。不因为向地位比自己低、学问比自己差的人请教而感到羞耻

免费例句

不耻下问是学习中的美德。

Bùchǐxiàwèn shì xuéxí zhōng de měidé.

HSK6

Không ngại hỏi người dưới là phẩm chất đáng quý trong học tập.

Not being ashamed to ask one's subordinates is a virtue in learning.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan