WinHSK

与时俱进

HSK7-9
0 · Lv.1
yǔshí-jùjìn

đi cùng thời đại; bắt kịp thời đại

keep pace with the times; keep developing and advancing with the passing of time; advance with the times

漢越 dữ thì câu tiến

例句

Câu ví dụ
免费例句

学习新技术才能与时俱进。

Xuéxí xīn jìshù cáinéng yǔ shí jù jìn.

HSK6

Học công nghệ mới mới theo kịp thời đại được.

Only by learning new technologies can we keep pace with the times.

经验和智慧是与时俱进的。

jīng yàn hé zhì huì shì yǔ shí jù jìn de.

HSK6

Kinh nghiệm và trí tuệ luôn đi cùng thời đại.

Experience and wisdom keep pace with the times.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan