WinHSK

举世闻名

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
jǔshì-wénmínɡ

nổi tiếng thế giới (thành ngữ)

漢越 cử thế văn danh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 举世闻名,汉语成语,拼音是jǔ shì wén míng,意思是全世界都知道的事情,形容非常著名。出自北齐·颜之推《颜氏家训·卷七·杂艺》。
义项 idiomsHSK7-9

nổi tiếng thế giới (thành ngữ)

举世闻名,汉语成语,拼音是jǔ shì wén míng,意思是全世界都知道的事情,形容非常著名。出自北齐·颜之推《颜氏家训·卷七·杂艺》。

免费例句

这个地方举世闻名。

Zhège dìfang jǔshìwénmíng.

HSK5

Nơi này nổi tiếng khắp thế giới.

This place is world-famous.

这座桥举世闻名。

Zhè zuò qiáo jǔshìwénmíng.

HSK5

Cây cầu này nổi tiếng khắp thế giới.

This bridge is world-famous.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan