拼
二十八宿
HSK5numb 0 · Lv.1
èrshíbāxiù
nhị thập bát tú (các nhà thiên văn học Trung Quốc thời xưa chia sao trên trời thành 28 chòm ở bốn phương Đông, Tây, Nam,Bắc, mỗi chòm là một tú)
twenty-eight constellations (into which the celestial sphere was divided in ancient Chinese astronomy)
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分