拼
二十八宿
HSK5numb 0 · Lv.1
èrshíbāxiù
nhị thập bát tú (các nhà thiên văn học Trung Quốc thời xưa chia sao trên trời thành 28 chòm ở bốn phương Đông, Tây, Nam,Bắc, mỗi chòm là một tú)
twenty-eight constellations (into which the celestial sphere was divided in ancient Chinese astronomy)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国古代天文学家把天空中可见的星分成二十八组,叫做二十八宿,东西南北四方 各七宿东方苍龙七宿是角、亢、氐 (dī)、房、心、尾、箕;北方玄武七宿是斗、牛、女、虚、危、室、壁、;西方白虎七宿是奎、娄、胃、昴 (mǎo)、毕、觜 (zī)、参 (shēn);南方朱雀七宿是井、鬼、柳、星、张、翼、轸 (zhěn) 印度、波斯、阿拉伯人古代也有类似中国二十八宿的说法
等级
义项 ①numb≈HSK5
nhị thập bát tú (các nhà thiên văn học Trung Quốc thời xưa chia sao trên trời thành 28 chòm ở bốn phương Đông, Tây, Nam,Bắc, mỗi chòm là một tú)
中国古代天文学家把天空中可见的星分成二十八组,叫做二十八宿,东西南北四方 各七宿东方苍龙七宿是角、亢、氐 (dī)、房、心、尾、箕;北方玄武七宿是斗、牛、女、虚、危、室、壁、;西方白虎七宿是奎、娄、胃、昴 (mǎo)、毕、觜 (zī)、参 (shēn);南方朱雀七宿是井、鬼、柳、星、张、翼、轸 (zhěn) 印度、波斯、阿拉伯人古代也有类似中国二十八宿的说法
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分