拼
优惠待遇
HSK5n 0 · Lv.1
yōuhuìdàiyù
được ưu đãi (của một nước đối với nước khác trong buôn bán quốc tế, như mở rộng hạn ngạch nhập khẩu, giảm hoặc miễn thuế quan...)
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分