WinHSK

优惠待遇

HSK5n
0 · Lv.1
yōuhuìdài

được ưu đãi (của một nước đối với nước khác trong buôn bán quốc tế, như mở rộng hạn ngạch nhập khẩu, giảm hoặc miễn thuế quan...)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在国际商务关系中,一国对另一国给予比对其他国更优厚的待遇,如放宽进口限额、减免关 税等
义项 nHSK5

được ưu đãi (của một nước đối với nước khác trong buôn bán quốc tế, như mở rộng hạn ngạch nhập khẩu, giảm hoặc miễn thuế quan...)

在国际商务关系中,一国对另一国给予比对其他国更优厚的待遇,如放宽进口限额、减免关 税等

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan