拼
做贼心虚
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
zuòzéixīnxū
có tật giật mình; làm việc xấu lòng lo ngay ngáy
have a guilty conscience like a thief; have sth on one's conscience
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 做了坏事怕人觉察出来而心里惶恐不安
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
có tật giật mình; làm việc xấu lòng lo ngay ngáy
做了坏事怕人觉察出来而心里惶恐不安
免费例句
他说话慌张,像做贼心虚。
Tā shuōhuà huāngzhāng, xiàng zuò zéi xīn xū.
≈HSK6
Anh ấy nói chuyện lắp bắp, như có tật giật mình.
He spoke nervously, as if guilty of something.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分