WinHSK

兵不血刃

HSK6idioms
0 · Lv.1
bīngxuèrèn

thắng dễ như bỡn; thắng dễ như trở bàn tay; thắng lợi dễ dàng; gươm chưa dính máu đã thắng

with arms innocent of blood—win a military victory without shedding a drop of blood/without firing a shot

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《荀子·仪兵》:"故近者亲其善,远方慕其德,兵不血刃,远迩来服"兵器上面没有沾血,指不战而使人屈服或未经交锋而取 得胜利
义项 idiomsHSK6

thắng dễ như bỡn; thắng dễ như trở bàn tay; thắng lợi dễ dàng; gươm chưa dính máu đã thắng

《荀子·仪兵》:"故近者亲其善,远方慕其德,兵不血刃,远迩来服"兵器上面没有沾血,指不战而使人屈服或未经交锋而取 得胜利

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan