WinHSK

勤俭节约

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
qínjiǎnjiéyuē

cần cù và tiết kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 意思是勤劳而节俭,形容工作勤劳,生活节俭。
义项 idiomsHSK7-9

cần cù và tiết kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm

意思是勤劳而节俭,形容工作勤劳,生活节俭。

免费例句

勤俭节约是越南人的传统美德。

Qínjiǎn jiéyuē shì Yuènán rén de chuántǒng měidé.

HSK5

Cần cù tiết kiệm là đức tính truyền thống của người Việt Nam.

Diligence and thrift are traditional virtues of the Vietnamese people.

我们要养成勤俭节约的习惯。

Wǒmen yào yǎngchéng qínjiǎn jiéyuē de xíguàn.

HSK5

Chúng ta nên rèn thói quen cần cù tiết kiệm.

We should cultivate the habit of being diligent and thrifty.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan