拼
半路出家
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
bànlùchūjiā
đổi nghề giữa chừng; nửa chừng xuất gia. (Trong truyện Tây Du Ký, hồi 32 có đoạn:"Hoà thượng này nửa đường xuất gia đấy. Ý nói lúc đầu không định làm việc này, nhưng sau lại chuyển sang làm việc này); nửa chừng xuất gia
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻中途从事另一性质的工作" 西游记"第三十二回:"这和尚是半路出家的"比喻原先并不是从事这一工作的,后来才改行从事这一 工作
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
đổi nghề giữa chừng; nửa chừng xuất gia. (Trong truyện Tây Du Ký, hồi 32 có đoạn:"Hoà thượng này nửa đường xuất gia đấy. Ý nói lúc đầu không định làm việc này, nhưng sau lại chuyển sang làm việc này); nửa chừng xuất gia
比喻中途从事另一性质的工作" 西游记"第三十二回:"这和尚是半路出家的"比喻原先并不是从事这一工作的,后来才改行从事这一 工作
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分