WinHSK

呜乎哀哉

HSK1idioms
0 · Lv.1
āizāi

thương thay; tiếc thay; than ôi (biểu thị sự đau buồn với người đã khuất)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示悲痛之辞,常用以表示对死者的哀悼
  2. 用于幽默或讽刺的语境,表示死亡或事情完结
义项 idiomsHSK1

thương thay; tiếc thay; than ôi (biểu thị sự đau buồn với người đã khuất)

表示悲痛之辞,常用以表示对死者的哀悼

免费例句

英年早逝,呜呼哀哉。

yīng nián zǎo shì, wū hū āi zāi

HSK6

Tiếc thay cho người trẻ tuổi mà đã mất.

Died young, alas.

义项 idiomsHSK1

đi đời nhà ma

用于幽默或讽刺的语境,表示死亡或事情完结

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan