拼
命中注定
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
mìngzhōngzhùdìng
định mệnh; số phận an bài
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 迷信认为人的生死祸福都是命中预先决定的;借指必然的遭际或前途
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
định mệnh; số phận an bài
迷信认为人的生死祸福都是命中预先决定的;借指必然的遭际或前途
免费例句
我们相遇就像是命中注定的。
wǒ men xiāng yù jiù xiàng shì mìng zhōng zhù dìng de
≈HSK6
Việc chúng ta gặp nhau như số phận an bài.
Our meeting seems to be destined.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分