拼
哪里哪里
HSK1intj 0 · Lv.1
nǎlǐnǎlǐ
đâu có; không dám đâu; quá khen rồi (biểu hiện khiêm tốn, thường được dùng để đáp lại lời khen)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他夸我唱歌好听,哪里哪里。
Tā kuā wǒ chànggē hǎotīng, nǎlǐ nǎlǐ.
≈HSK2
Anh ấy khen tôi hát hay, quá khen rồi.
He praised me for singing well, and I said modestly, 'Not at all.'
你中文说得很好!——哪里哪里。
nǐ zhōng wén shuō de hěn hǎo! —— nǎ lǐ nǎ lǐ
≈HSK2
Bạn nói tiếng Trung rất giỏi! - Không dám đâu.
You speak Chinese very well! — Not at all.
你的衣服真漂亮!——哪里哪里。
Nǐ de yīfu zhēn piàoliang! —— Nǎlǐ nǎlǐ.
≈HSK3
Quần áo của bạn thật đẹp! —— Đâu có.
Your clothes are really beautiful! — Not at all.
哪里哪里,主要是那儿的景色漂亮。
≈HSK5
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员Tình huống & hội thoại
这些照片都是你拍的?你的摄影技术真…HSK5
女:这些照片都是你拍的?你的摄影技术真不错。
男:哪里哪里,主要是那儿的景色漂亮。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分