WinHSK

商业头脑

HSK6n
0 · Lv.1
shāngtóunǎo

có đầu óc kinh doanh; sự nhạy bén trong kinh doanh; Tư duy kinh doanh; đầu óc thương mại

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 商业头脑是指一个人在商业活动中展现出的思维能力和决策能力。 它包括对市场趋势的敏感性、风险评估能力以及创造和抓住商业机会的能力。
义项 nHSK6

có đầu óc kinh doanh; sự nhạy bén trong kinh doanh; Tư duy kinh doanh; đầu óc thương mại

商业头脑是指一个人在商业活动中展现出的思维能力和决策能力。 它包括对市场趋势的敏感性、风险评估能力以及创造和抓住商业机会的能力。

免费例句

有位建筑商,虽然很有商业头脑,但摸爬滚打许多年,不仅事业没有得到发展,最后反而以破产告终。

HSK5

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan