WinHSK

囊中羞涩

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
nángzhōngxiū

túng thiếu; hết tiền; viêm màng túi; kinh tế khó khăn; không một xu dính túi

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 晋代阮孚拿着钱袋去游玩,有人问他袋里有什么东西,他回答:“但有一钱看囊,庶免羞涩尔。”(见于元阴时夫((韵府群玉·阳韵·一钱囊》)后来用“囊中羞涩”指没有钱或经济不宽裕(含委婉意)。
义项 idiomsHSK7-9

túng thiếu; hết tiền; viêm màng túi; kinh tế khó khăn; không một xu dính túi

晋代阮孚拿着钱袋去游玩,有人问他袋里有什么东西,他回答:“但有一钱看囊,庶免羞涩尔。”(见于元阴时夫((韵府群玉·阳韵·一钱囊》)后来用“囊中羞涩”指没有钱或经济不宽裕(含委婉意)。

免费例句

虽然囊中羞涩,但仍要生活。

Suīrán nángzhōngxiūsè, dàn réng yào shēnghuó.

HSK6

Dù kinh tế khó khăn vẫn phải sống tiếp.

Even though one is short of money, life must go on.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan