拼
官僚主义
HSK7-9n 0 · Lv.1
ɡuānliáozhǔyì
thói quan liêu; chế độ quan liêu; chủ nghĩa quan liêu
漢越 quan liêu chủ nghĩa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指脱离实际,脱离群众,不关心群众利益,只知发号施令而不进行调查研究的工作作风和领导作风
- 一种强调官僚制度和程序的管理方式,往往导致效率低下和缺乏灵活性。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thói quan liêu; chế độ quan liêu; chủ nghĩa quan liêu
指脱离实际,脱离群众,不关心群众利益,只知发号施令而不进行调查研究的工作作风和领导作风
免费例句
官僚主义是违法乱纪现象的温床。
Guānliáo zhǔyì shì wéifǎ luànjì xiànxiàng de wēnchuáng.
≈HSK6
Chủ nghĩa quan liêu là mảnh đất màu mỡ cho các hiện tượng vi phạm pháp luật và kỷ cương.
Bureaucracy is a breeding ground for illegal and disciplinary violations.
义项 ②n≈HSK7-9
bệnh quan liêu; Quan liêu chủ nghĩa
一种强调官僚制度和程序的管理方式,往往导致效率低下和缺乏灵活性。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分