拼
封建主义
HSK7-9n 0 · Lv.1
fēngjiànzhǔyì
chủ nghĩa phong kiến; phong kiến
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。
wǔ sì shí dài de qīng nián kāi shǐ hé fēng jiàn zhǔ yì de chuán tǒng jué liè.
≈HSK6
Thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.
The youth of the May Fourth era began to break with feudal traditions.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分