WinHSK

封建主义

HSK7-9n
0 · Lv.1
fēngjiànzhǔ

chủ nghĩa phong kiến; phong kiến

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种社会制度,它的基础是地主占有土地,剥削农民
义项 nHSK7-9

chủ nghĩa phong kiến; phong kiến

一种社会制度,它的基础是地主占有土地,剥削农民

免费例句

五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。

wǔ sì shí dài de qīng nián kāi shǐ hé fēng jiàn zhǔ yì de chuán tǒng jué liè.

HSK6

Thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.

The youth of the May Fourth era began to break with feudal traditions.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan