WinHSK

封建制度

HSK7-9n
0 · Lv.1
fēngjiànzhì

chế độ phong kiến

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 封建时代土地皆为天子所有,天子将它分封诸侯,诸侯又分封给卿大夫,卿大夫以下有家臣﹑农民﹑农奴如此各阶层递相隶属的社会关系,称为"封建制度"
义项 nHSK7-9

chế độ phong kiến

封建时代土地皆为天子所有,天子将它分封诸侯,诸侯又分封给卿大夫,卿大夫以下有家臣﹑农民﹑农奴如此各阶层递相隶属的社会关系,称为"封建制度"

免费例句

我学过古代的封建制度。

Wǒ xué guò gǔ dài de fēng jiàn zhì dù.

HSK6

Tôi từng học về chế độ phong kiến cổ đại.

I have studied the ancient feudal system.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan