拼
小心眼儿
HSK3adj, n 0 · Lv.1
xiǎoxīnyǎnér
nhỏ nhen, hay để bụng; chấp nhặt; không rộng lượng; lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi
selfish scheming 耍 小心眼儿 pull a trick
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小的心计;不高明的心计
- 心胸狭窄;气量狭小
等级
义项 ①n≈HSK3
nhỏ nhen, hay để bụng; chấp nhặt; không rộng lượng; lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi
小的心计;不高明的心计
免费例句
他就是个小心眼儿,爱记仇。
Tā jiù shì ge xiǎoxīnyǎnr, ài jìchóu.
≈HSK5
Anh ta đúng là một người nhỏ nhen, thích ghi thù.
He is just a narrow-minded person who holds grudges.
我们都知道他是个小心眼儿。
Wǒmen dōu zhīdào tā shì ge xiǎoxīnyǎnr.
≈HSK5
Chúng tôi đều biết anh ta là một người hẹp hòi.
We all know he is a petty person.
义项 ②adj≈HSK3
nhỏ nhen; chấp nhặt
心胸狭窄;气量狭小
免费例句
你别那么小心眼儿。
Nǐ bié nà me xiǎo xīn yǎn r.
≈HSK6
Bạn đừng chấp nhặt như vậy.
Don't be so petty.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分