拼
少先队员
HSK4n 0 · Lv.1
shàoxiānduìyuán
Đội viên đội thiếu niên tiền phong
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
少先队员们戴着鲜红的领巾,显得很神气。
shào xiān duì yuán men dài zhe xiān hóng de lǐng jīn, xiǎn de hěn shén qì.
≈HSK5
Các đội viên thiếu niên tiền phong đeo khăn quàng đỏ, trông rất oai.
The Young Pioneers, wearing bright red scarves, look very proud.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分