WinHSK

屡见不鲜

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
lǚjiàn-bùxiān

nhìn mãi quen mắt; chẳng lạ lùng gì

be no rare sight; very common; be a frequent sight

漢越 lũ kiến bất tiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 数 (shụ) 见不鲜
义项 idiomsHSK7-9

nhìn mãi quen mắt; chẳng lạ lùng gì

数 (shụ) 见不鲜

免费例句

我们班的好人好事屡见不鲜。

Wǒ men bān de hǎo rén hǎo shì lǚ jiàn bù xiān.

HSK6

Lớp tôi người tốt việc tốt xảy ra như cơm bữa.

Good people and good deeds are common in our class.

这种事在社会上屡见不鲜。

Zhè zhǒng shì zài shèhuì shàng lǚjiàn-bùxiān.

HSK6

Chuyện này trong xã hội xảy ra như cơm bữa.

This kind of thing is common in society.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan