WinHSK

工人阶级

HSK7-9n
0 · Lv.1
gōngrénjiē

giai cấp công nhân

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不占有任何生产资料,依靠工资为生的劳动者所形成的阶级,是无产阶级革命的领导阶级,代表着最先进的生产力,它最有远见,大公无私,具有高度的组织性、纪律性和彻底的革命性
义项 nHSK7-9

giai cấp công nhân

不占有任何生产资料,依靠工资为生的劳动者所形成的阶级,是无产阶级革命的领导阶级,代表着最先进的生产力,它最有远见,大公无私,具有高度的组织性、纪律性和彻底的革命性

免费例句

工人阶级创造社会财富。

Gōngrén jiējí chuàngzào shèhuì cáifù.

HSK5

Giai cấp công nhân tạo ra của cải xã hội.

The working class creates social wealth.

我们属于工人阶级。

Wǒmen shǔyú gōngrén jiējí.

HSK5

Chúng tôi thuộc giai cấp công nhân.

We belong to the working class.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan