拼
征求意见
HSK6v 0 · Lv.1
zhēngqiúyìjiàn
Trưng cầu ý kiến; tham khảo ý kiến
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
校长向大家征求意见,如何开展读书节的活动。
Xiàozhǎng xiàng dàjiā zhēngqiú yìjiàn, rúhé kāizhǎn dúshūjié de huódòng.
≈HSK4
Hiệu trưởng xin ý kiến của mọi người về cách thực hiện các hoạt động ngày hội đọc sách.
The principal asked everyone for suggestions on how to carry out the Reading Festival activities.
大王如能诚心诚意地征求意见,一定对国家有益。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分