怎么回事
HSK1phrasesao thế; chuyện gì vậy; (hỏi về nguyên nhân, lý do hoặc tình hình của một sự việc)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来询问事情的原因或情况。
- 用来询问事情的进展或状态。
sao thế; chuyện gì vậy; (hỏi về nguyên nhân, lý do hoặc tình hình của một sự việc)
用来询问事情的原因或情况。
突然停电了,怎么回事?
Tūrán tíngdiàn le, zěnme huí shì?
Tự nhiên mất điện rồi, chuyện gì xảy ra vậy?
The power suddenly went out. What's going on?
考试结果这么差,怎么回事?
Kǎoshì jiéguǒ zhème chà, zěnme huí shì?
Kết quả thi kém thế này là sao?
The exam results are so bad, what's going on?
你看,怎么回事?
Nǐ kàn, zěnme huí shì?
Cậu nhìn kìa, có chuyện gì vậy?
Look, what's going on?
大夫,我的牙最近疼得厉害,不知道是怎么回事。
最好先弄清楚究竟是怎么回事
也不知道他到底是怎么回事
刚才太危险了,那辆车怎么回事?
到底怎么回事?
小鱼还没明白是怎么回事,就已经进入了鹭鸟的肚中。
您提出来,这样做很可能事倍功半,还有可能适得其反,这是怎么回事呢?
邻居看见小林站在门外,问怎么回事。
就对他说:“这次你全对了,怎么回事?
零六年你拍《霍元甲》的时候曾经说那是你最后一部武术电影,但后来又拍了其他电影,这是怎么回事呢?
这是怎么回事?
魏国的将士都愣住了,在大军围城的危急关头,蜀国的军师诸葛亮却弹起了琴,他们不知道这是怎么回事。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员sao rồi; sao vậy; có chuyện gì vậy(hỏi về tình hình hoặc diễn biến của một sự việc)
用来询问事情的进展或状态。
天气怎么回事?
Tiānqì zěnme huí shì?
Thời tiết sao vậy?
What's going on with the weather?
会议怎么回事?
Huìyì zěnme huí shì?
Cuộc họp sao rồi?
What's going on with the meeting?