拼
报复主意
HSK7-9phrase 0 · Lv.1
bàofùzhǔyì
trả thù; báo thù; phục thù (pháp luật ngày trước chỉ tư tưởng hoặc hành động thi hành án có mục đích trả thù đối với tội phạm)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时法律指以报复为目的而对罪犯施刑的思想或行为
- 受人批评或指责,不检查自己, 反而进行打击报复的思想或态度,是极端个人主义的一种表现
等级
义项 ①phrase≈HSK7-9
trả thù; báo thù; phục thù (pháp luật ngày trước chỉ tư tưởng hoặc hành động thi hành án có mục đích trả thù đối với tội phạm)
旧时法律指以报复为目的而对罪犯施刑的思想或行为
义项 ②phrase≈HSK7-9
chủ nghĩa phục thù; chủ nghĩa báo thù (bị người phê bình, chỉ trích nhưng không xét bản thân, mà lại có thái độ và suy nghĩ muốn báo thù, phản pháo lại, là biểu hiện của một loại chủ nghĩa cá nhân cực đoan)
受人批评或指责,不检查自己, 反而进行打击报复的思想或态度,是极端个人主义的一种表现
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分