无病呻吟
HSK7-9idiomsnước mắt cá sấu; than vãn không đâu; không ốm mà rên; giả vờ giả vịt; khóc gió than mưa (ví với những sự việc không đáng lo nghĩ mà cũng thở ngắn than dài, cũng như những tác phẩm văn nghệ thiếu tình cảm chân thực uỷ mị, sướt mướt, tình điệu bi luỵ)
adopt a sentimental pose (in writing or speech)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没病瞎哼哼。比喻没有值得忧虑的事而长吁短叹。也比喻诗文没有真情实感,矫揉造作。
nước mắt cá sấu; than vãn không đâu; không ốm mà rên; giả vờ giả vịt; khóc gió than mưa (ví với những sự việc không đáng lo nghĩ mà cũng thở ngắn than dài, cũng như những tác phẩm văn nghệ thiếu tình cảm chân thực uỷ mị, sướt mướt, tình điệu bi luỵ)
没病瞎哼哼。比喻没有值得忧虑的事而长吁短叹。也比喻诗文没有真情实感,矫揉造作。
他总是无病呻吟,让人很烦。
Tā zǒngshì wú bìng shēnyín, ràng rén hěn fán.
Anh ấy lúc nào cũng than vãn vô cớ, làm người ta rất khó chịu.
He always moans without reason, which is very annoying.
他总爱写些无病呻吟的小诗。
Tā zǒng ài xiě xiē wú bìng shēn yín de xiǎo shī.
Anh ấy hay viết mấy bài thơ ngắn kiểu khó gió than mưa.
He always likes to write little poems that are sentimental without real feeling.