拼
易燃易爆
HSK6idioms 0 · Lv.1
yìrányìbào
dễ cháy nổ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
库房管理要规范,易燃易爆物品不要乱放。
Kùfáng guǎnlǐ yào guīfàn, yì rán yì bào wùpǐn bùyào luàn fàng.
≈HSK6
Công tác quản lý kho hàng cần được chuẩn hóa, không được để đồ dễ cháy nổ bừa bãi.
Warehouse management should be standardized; flammable and explosive items should not be placed randomly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分