WinHSK

欲擒故纵

HSK1idioms
0 · Lv.1
qínzòng

lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật

leave sb at large in order to apprehend him afterwards; let the enemy leave in order to catch him; allow sb some latitude first to gain a tighter hold on him afterwards; give sb rope enough to hang himself; play cat and mouse with sb

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他欲擒故纵,结果成功了。

Tā yù qín gù zòng, jiéguǒ chénggōng le.

HSK6

Anh ta lạt mềm buộc chặt, cuối cùng thành công.

He played hard to get and succeeded in the end.

欲擒故纵的方式非常有效。

Yù qín gù zòng de fāngshì fēicháng yǒuxiào.

HSK6

Phương pháp vờ tha để bắt thật rất hiệu quả.

The strategy of letting someone go to catch them later is very effective.

欲擒故纵,让他放松警惕。

Yù qín gù zòng, ràng tā fàngsōng jǐngtì.

HSK6

Lạt mềm buộc chặt, để họ lơ là cảnh giác.

To catch him, let him go first, so he lets his guard down.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan