欲擒故纵
HSK1idiomslạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật
leave sb at large in order to apprehend him afterwards; let the enemy leave in order to catch him; allow sb some latitude first to gain a tighter hold on him afterwards; give sb rope enough to hang himself; play cat and mouse with sb
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 故意先放开他,使他放松戒备,充分暴露,然后再把他捉住。比喻为了控制以使其就范,故意放松一步。
lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật
故意先放开他,使他放松戒备,充分暴露,然后再把他捉住。比喻为了控制以使其就范,故意放松一步。
他欲擒故纵,结果成功了。
Tā yù qín gù zòng, jiéguǒ chénggōng le.
Anh ta lạt mềm buộc chặt, cuối cùng thành công.
He played hard to get and succeeded in the end.
欲擒故纵的方式非常有效。
Yù qín gù zòng de fāngshì fēicháng yǒuxiào.
Phương pháp vờ tha để bắt thật rất hiệu quả.
The strategy of letting someone go to catch them later is very effective.
欲擒故纵,让他放松警惕。
Yù qín gù zòng, ràng tā fàngsōng jǐngtì.
Lạt mềm buộc chặt, để họ lơ là cảnh giác.
To catch him, let him go first, so he lets his guard down.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员