拼
毛遂自荐
HSK5idioms 0 · Lv.1
máosuìzìjiàn
tự tiến cử; tự đề nghị
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 秦兵攻打赵国,平原君奉命到楚国求救,门客毛遂自动请求跟从。在谈判中,毛遂挺身而出,陈述利害,说动楚王出兵。后用来借指自己推荐自己。
等级
义项 ①idioms≈HSK5
tự tiến cử; tự đề nghị
秦兵攻打赵国,平原君奉命到楚国求救,门客毛遂自动请求跟从。在谈判中,毛遂挺身而出,陈述利害,说动楚王出兵。后用来借指自己推荐自己。
免费例句
她毛遂自荐,主动帮助大家。
Tā máo suì zì jiàn, zhǔdòng bāngzhù dàjiā.
≈HSK6
Cô ấy tự đề nghị giúp đỡ mọi người.
She volunteered to help everyone.
小明毛遂自荐做翻译。
Xiǎo Míng máosuì zìjiàn zuò fānyì.
≈HSK6
Tiểu Minh tự tiến cử làm phiên dịch.
Xiao Ming volunteered to be the translator.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分