WinHSK

爱岗敬业

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
àigǎngjìng

yêu nghề; tận tụy; yêu công việc

love one's job and be dedicated/committed to one's profession

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他是一个爱岗敬业的员工。

Tā shì yī ge ài gǎng jìng yè de yuángōng.

HSK6

Anh ấy là một nhân viên tận tụy với công việc.

He is a dedicated and conscientious employee.

她有爱岗敬业的精神。

Tā yǒu àigǎngjìngyè de jīngshén.

HSK6

Cô ấy có tinh thần yêu nghề và tận tâm với công việc.

She has a spirit of dedication to her work.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan