WinHSK

相机行事

HSK3idioms
0 · Lv.1
xiàngxíngshì

Tuỳ cơ ứng biến; xem xét cơ hội mà hành động.

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

在比赛中,我们应相机行事。

Zài bǐsài zhōng, wǒmen yīng xiàngjī-xíngshì.

HSK6

Trong cuộc thi đấu, chúng ta phải tùy cơ ứng biến.

In the competition, we should act according to the situation.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan